mạng mỡ

Học thuật
Thân thiện
mạng mỡ

Mẹ đang xoa bóp mạng mỡ cho bà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần hai bên bụng ứng với thắt lưng: Chỉ phần cơ thểhai bên hông, nằm giữa xương sườn cuối cùng xương chậu, tương ứng với vùng thắt lưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị đaumạng mỡ sau khi tập thể dục quá sức.
    • Con vật bị thương vào mạng mỡ khi trèo qua hàng rào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh vào mạng mỡ": Một đánh hoặc tác động mạnh vào vùng hông hai bên.
    • nhận một đấm mạnh vào mạng mỡ ngã xuống sàn.
Biến thể từ gần giống
  • Hông (danh từ): Vùng cơ thể bao gồm cả xương chậu phần trên đùi, rộng hơn có thể bao hàm cả vùng mạng mỡ.
  • Hạ sườn (danh từ): Vùng bụng nằm dưới các xương sườn cuối cùng, gần với mạng mỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Hai bên hông: Cách nói thông thường hơn để chỉ vùng mạng mỡ.
  • Vùng thắt lưng hai bên: Cách diễn đạt hơn về vị trí giải phẫu.
Thành ngữ liên quan
  • "Đau mạng mỡ": Thường dùng để chỉ cơn đauvùng hông hai bên, có thể do vận động mạnh hoặc bệnh .
    • Chạy đường dài xong, tôi thường bị đau mạng mỡ.
mạng mỡ

Mẹ đang xoa bóp mạng mỡ cho bà.

  1. d. Phần hai bên bụng ứng với thắt lưng.

Từ gần giống

Từ chứa "mạng mỡ"